Bảo hiểm du lịch toàn cầu MIC
- Hợp lệ xin Visa
- Hoàn phí khi không đậu phỏng vấn
- Giấy chứng nhận song ngữ Việt – Anh

|
TÊN QUYỀN LỢI |
Chương trình 2 |
|
Số tiền bảo hiểm (VNĐ) |
1.250.000.000 |
|
A. HỖ TRỢ Y TẾ CHO CÁC SỰ KIỆN BẢO HIỂM XẢY RA Ở NƯỚC NGOÀI |
|
|
1. Chi phí y tế |
1.250.000.000 |
|
18 – dưới 66 tuổi |
1.250.000.000 |
|
Trẻ em /từ 66 tuổi trở lên |
1.250.000.000 |
|
2. Chi phí vận chuyển y tế cấp cứu |
1.250.000.000 |
|
3. Hồi hương thi hài về Việt Nam |
1.250.000.000 |
|
Về quê hương (ngoài lãnh thổ VN) |
312.500.000 |
|
4. Thăm người được bảo hiểm tại bệnh viện |
125.000.000 |
|
5. Thăm viếng để thu xếp tang lễ |
125.000.000 |
|
6. Chăm sóc trẻ em |
125.000.000 |
|
7. Trợ cấp nằm viện |
Không |
|
B. HỖ TRỢ TAI NẠN CÁ NHÂN |
|
|
8. Tử vong và thương tật do tai nạn trong vòng 90 ngày kể từ ngày xảy ra tai nạn trong chuyến đi |
|
|
Đủ 18 tuổi – 65 tuổi |
1.250.000.000 |
|
Trẻ em |
Không |
|
Từ 66 tuổi trở lên |
Không |
|
C. HỖ TRỢ TRONG VIỆC ĐI LẠI |
|
|
9. Hủy bỏ chuyến đi |
125.000.000 |
|
10. Hỗ trợ người đi cùng |
125.000.000 |
|
11. Hành lý đến chậm |
12.500.000 |
|
12. Giấy tờ đi đường |
25.000.000 |
|
13. Chuyến đi bị trì hoãn |
12.500.000 |
|
14. Tự động mở rộng thời hạn bảo hiểm |
Bao gồm |
|
PHÍ BẢO HIỂM |
CHƯƠNG TRÌNH 2 (VNĐ) |
|
Thời gian |
1.250.000.000 |
|
Đến 3 ngày |
105.000 |
|
Đến 6 ngày |
140.000 |
|
Đến 10 ngày |
166.250 |
|
Đến 14 ngày |
218.500 |
|
Đến 18 ngày |
306.250 |
|
Đến 22 ngày |
341.250 |
|
Đến 27 ngày |
385.000 |
|
Đến 31 ngày |
446.250 |
|
Đến 45 ngày |
577.500 |
|
Đến 60 ngày |
708.750 |
|
Đến 90 ngày |
980.000 |
|
Đến 120 ngày |
1.251.250 |
|
Đến 150 ngày |
1.522.500 |
|
Đến 180 ngày |
1.793.750 |
|
Cả năm |
2.625.000 |
